lưu nhiệm
 | [lưu nhiệm] | |  | continue [in office], elect for a second term, re-elect. | |  | bộ trưởng giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới | | The Minister of Foreign affairs was continued [in office] in the new goverment. |
continue [in office], elect for a second term, re-elect bộ trưởng giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới The Minister of Foreign affairs was continued [in office] in the new goverment
|
|